In bài này

Dây chuyền cắt cuộn cao cấp Sonoda

Đăng ngày . ở CoilCenter

SPECIFICATION FOR SHEARING LINE SONODA

THÔNG SỐ KĨ THUẬT DÂY CHUYỀN CẮT CUỘN TỰ ĐỘNG SONODA

園田ロータリシャーリングラインの仕様

Xuất xứ dây chuyền

SONODA Nhật Bản.

Yêu cầu chất lượng vật liệu cắt

Thép cuộn cán nguôi SPCC, Thép cuộn mạ kẽm, mạ màu, Thép cuộn có xử lý bề mặt, thép cuộn không gỉ SUS 304, 430.

Chiều dày thép cắt

Từ 0.3mm đến 3.2mm

Khổ rộng cuộn cắt

Từ 350mm đến1600mm

Đường kính trong cuộn cắt

Từ 508mm đến 610mm, lắp thêm bộ đệm cao su: 760mm

Đường kính ngoài cuộn cắt

2000mm

Trọng lượng cuộn cắt

25000 kg

Chiều dài tấm cắt

Từ 300mm đến tối đa 4200mm

Số lần cắt

Tối đa 100 lần/phút.

Dung sai chiều dài cắt

+0.3mm, -0mm đối với mỗi chiều dài cắt 1000mm ở tốc độ đồng bộ của dây chuyền. +- 0.5mm đối với đầu cuộn và cuối cuộn.

Dung sai đường chéo tấm cắt

+- 0.5mm đối với mỗi chiều dài cắt 1000mm

Flatness

 

Dung sai độ nắn phắng

平坦度

 

3mm per 1,000mm length

Under the using JIS first grade material.

3mm đối với mỗi 1000mm chiều dài cắt (Sử dụng nguyên liệu cắt loại 1 theo tiêu chuẩn công nghiệp Nhật bản)

長さ1,000mm毎に3mmJIS一級材料使用)

Surface

Chất lượng bề mặt.

サーフェース

Scratch-free/Mark-free.

Không tạo xước bề mặt, không tạo vết bề mặt

傷、マーク無し

Tốc độ làm việc

8 60 m/min max.

Từ 8 đến 60m/phút.

8 60 m/分(最大)

 

NO.1 Piler 3,200mm L. 3,500kg Max, 500mm height Max

NO.2 Piler 4,200mm L. 3,500kg Max, 500mm height Max.

Sàn đóng gói 1: Dài 3200mm, trọng lượng tối đa 3500kg, chiều cao kiện tối đa 500mm.

Sàn đóng gói 2: Dài 4200mm, trọng lượng 3500kg, chiều cao kiện tối đa: 500mm.

パイラー1号:長さ3,200mm、最大重量3,500kg、最大パイリング高さ500mm

パイラー2号:長さ4,200mm、最大重量3,500kg、最大パイリング高さ500mm